Thông tin giá vàng 9999 agribank hôm nay mới nhất

55

Cập nhật thông tin chi tiết về giá vàng 9999 agribank hôm nay mới nhất ngày 26/08/2019 trên website Docsachcungmamo.com

Cập nhật tin tức giá vàng hôm nay mới nhất trên website vietnammoi.vn

Xem diễn biến giá vàng hôm nay trên website vietnambiz.vn

★ Tỷ Giá Vàng SJC – DOJI – PNJ – 9999 – 24k – 18k Hôm Nay Là Bao Nhiêu Mới Nhất

Giá vàng trong nước hôm nay

SJC

LoạiMua vàoBán ra
Hồ Chí MinhVàng SJC 1L42.35042.750
Vàng nhẫn SJC 99,99 1c,2c,5c42.05042.650
Vàng nhẫn SJC 99,99 5 phân42.05042.750
Vàng nữ trang 99,99%41.85042.650
Vàng nữ trang 99%41.22842.228
Vàng nữ trang 75%30.74132.141
Vàng nữ trang 58,3%23.61725.017
Vàng nữ trang 41,7%16.53717.937
Hà NộiVàng SJC42.35042.770
Đà NẵngVàng SJC42.35042.770
Nha TrangVàng SJC42.34042.770
Cà MauVàng SJC42.35042.770
Buôn Ma ThuộtVàng SJC39.26039.520
Bình PhướcVàng SJC42.32042.780
HuếVàng SJC42.33042.770
Biên HòaVàng SJC42.35042.750
Miền TâyVàng SJC42.35042.750
Quãng NgãiVàng SJC42.35042.750
Đà LạtVàng SJC42.37042.800
Long XuyênVàng SJC42.35042.750

Nguồn: sjc.com.vn

DOJI

LoạiHà NộiĐà NẵngTp.Hồ Chí Minh
Mua vàoBán raMua vàoBán raMua vàoBán ra
SJC Lẻ42.31043.21042.35042.95042.40042.850
SJC Buôn--42.35042.95042.40042.850
Nguyên liệu 99.9942.23043.15042.20042.95042.23043.150
Nguyên liệu 99.942.18043.10042.15042.90042.18043.100
Lộc Phát Tài42.31043.21042.35042.95042.40042.850
Kim Thần Tài42.31043.21042.35042.95042.40042.850
Hưng Thịnh Vượng--42.23043.15042.23043.150
Nữ trang 99.9942.01043.21042.01043.21042.30043.200
Nữ trang 99.941.91043.11041.91043.11042.20043.100
Nữ trang 9941.61042.81041.61042.81041.90042.800
Nữ trang 75 (18k)31.31032.61031.31032.61031.25032.550
Nữ trang 68 (16k)29.56030.86029.56030.86028.10028.800
Nữ trang 58.3 (14k)24.11025.41024.11025.41024.05025.350
Nữ trang 41.7 (10k)14.46015.76014.46015.760--

Nguồn: doji.vn

PNJ

Khu vựcLoạiMua vàoBán raThời gian cập nhật
TP.HCMBóng đổi 999942.40026/08/2019 15:50:07
PNJ42.15042.75026/08/2019 15:50:07
SJC42.35042.75026/08/2019 15:50:07
Hà NộiPNJ42.15042.75026/08/2019 15:50:07
SJC42.35042.75026/08/2019 15:50:07
Đà NẵngPNJ42.15042.75026/08/2019 15:50:07
SJC42.35042.75026/08/2019 15:50:07
Cần ThơPNJ42.15042.75026/08/2019 15:50:07
SJC42.35042.75026/08/2019 15:50:07
Giá vàng nữ trangNhẫn PNJ (24K)42.15042.75026/08/2019 15:50:07
Nữ trang 24K41.60042.40026/08/2019 15:50:07
Nữ trang 18K30.55031.95026/08/2019 15:50:07
Nữ trang 14K23.55024.95026/08/2019 15:50:07
Nữ trang 10K16.39017.79026/08/2019 15:50:07

Nguồn: pnj.com.vn

Phú Quý

LoạiMua vàoBán ra
Hà NộiVàng miếng SJC 1L42.30042.850
Vàng 24K (999.9)41.90042.700
Nhẫn tròn trơn 999.9 (NPQ)42.10042.800
Tp Hồ Chí MinhVàng miếng SJC 1L
Vàng 24K (999.9)
Nhẫn tròn trơn 999.9 (NPQ)
Giá vàng bán buônVàng SJC42.31042.840

Nguồn: phuquy.com.vn

Bảo Tín Minh Châu

Thương phẩmLoại vàngMua vàoBán ra
Vàng Rồng Thăng LongVàng miếng 999.9 (24k)42.17042.820
Bản vàng đắc lộc 999.9 (24k)42.17042.820
Nhẫn tròn trơn 999.9 (24k)42.17042.750
Vàng trang sức; vàng bản vị; thỏi; nén 999.9 (24k)41.75042.750
Vàng BTMCVàng trang sức 99.9 (24k)41.65042.650
Vàng HTBTVàng 999.9 (24k)41.650
Vàng SJCVàng miếng 999.9 (24k)42.35042.880
Vàng thị trườngVàng 999.9 (24k)41.350
Vàng nguyên liệu BTMCVàng 750 (18k)29.860
Vàng 680 (16.8k)27.810
Vàng 680 (16.32k)22.540
Vàng 585 (14k)23.110
Vàng 37.5 (9k)14.520
Vàng nguyên liệu thị trườngVàng 750 (18k)29.160
Vàng 700 (16.8k)27.140
Vàng 680 (16.3k)21.810
Vàng 585 (14k)22.480
Vàng 37.5 (9k)13.970

Nguồn: btmc.vn

Cách tính tuổi vàng 8k, 10k, 14k, 16k, 18k, 21k, 22k, 24k

Hàm lượng vàng Tuổi vàng Theo % Karat
99.99% 10 tuổi 99.9 24K
91.66% 9 tuổi 17 91.67 22K
87.50% 8 tuổi 75 87.5 21K
75.00% 7 tuổi 5 75 18K
70.00% 7 tuổi 70 18K
68% 6 tuổi 8 68 16K
58.33% 5 tuổi 83 58.33 14K
41.67% 4 tuổi 17 41.67 10K
33.33% 3 tuổi 33 33.3 8K

Giá vàng thế giới hôm nay

Biểu đồ giá vàng Kitco 24h

Biểu đồ giá vàng thế giới trong 30 ngày

Biểu đồ giá vàng thế giới trong 60 ngày

Biểu đồ giá vàng thế giới trong 6 tháng

Biểu đồ giá vàng thế giới trong 1 năm

Đơn vị tính USD/Oz
Nguồn: kitco.com

Lịch sử giao dịch vàng thế giới trong 30 ngày

NgàyGiá mởCaoThấpGiá đóngThay đổi %
2019-08-231498.381530.081493.411528.30 1.99
2019-08-221502.301504.351492.311497.90 0.31
2019-08-211507.671507.931496.401502.40 0.32
2019-08-201495.871508.011492.611507.10 0.78
2019-08-191512.401512.851493.141495.41 1.24
2019-08-161523.341528.021503.581513.92 0.61
2019-08-151515.781527.061507.831523.12 0.46
2019-08-141501.941523.881494.081516.25 0.99
2019-08-131510.781534.871479.761501.38 0.66
2019-08-121497.721519.711487.271511.19 0.86
2019-08-091504.131508.801494.651498.26 0.18
2019-08-081499.921509.421489.901500.84 0.01
2019-08-071474.391510.261472.121500.96 1.8
2019-08-061468.601474.721456.061474.09 0.7
2019-08-051442.211469.511436.641463.79 1.57
2019-08-021445.071448.911430.211440.81 0.3
2019-08-011412.961445.851400.361445.01 2.19
2019-07-311431.301435.061410.411413.44 1.24
2019-07-301426.691433.361422.181430.85 0.29
2019-07-291419.091428.231414.701426.76 0.72
2019-07-261414.331424.441413.371416.56 0.19

Đơn vị tính USD/Oz
Nguồn: ifcmarkets.com

Lịch sử giao dịch vàng thế giới trong 30 ngày

NgàyGiá mởCaoThấpGiá đóngThay đổi %
2019-08-231498.381530.081493.411528.30 1.99
2019-08-221502.301504.351492.311497.90 0.31
2019-08-211507.671507.931496.401502.40 0.32
2019-08-201495.871508.011492.611507.10 0.78
2019-08-191512.401512.851493.141495.41 1.24
2019-08-161523.341528.021503.581513.92 0.61
2019-08-151515.781527.061507.831523.12 0.46
2019-08-141501.941523.881494.081516.25 0.99
2019-08-131510.781534.871479.761501.38 0.66
2019-08-121497.721519.711487.271511.19 0.86
2019-08-091504.131508.801494.651498.26 0.18
2019-08-081499.921509.421489.901500.84 0.01
2019-08-071474.391510.261472.121500.96 1.8
2019-08-061468.601474.721456.061474.09 0.7
2019-08-051442.211469.511436.641463.79 1.57
2019-08-021445.071448.911430.211440.81 0.3
2019-08-011412.961445.851400.361445.01 2.19
2019-07-311431.301435.061410.411413.44 1.24
2019-07-301426.691433.361422.181430.85 0.29
2019-07-291419.091428.231414.701426.76 0.72
2019-07-261414.331424.441413.371416.56 0.19

Đơn vị tính EURO/Oz
Nguồn: ifcmarkets.com

Công thức quy đổi - cách tính giá vàng thế giới và giá vàng trong nước

Giá vàng trong nước = (Giá vàng thế giới + Phí vận chuyển + Phí bảo hiểm) x (1 + thuế nhập khẩu) / 0.82945 x Tỷ giá USD/VND + Phí gia công

Các thông số tham khảo:

+ 1 Ounce ~ 8.3 chỉ ~ 31.103 gram = 0.82945 lượng

+ 1 ct ~ 0.053 chỉ ~ 0.2 gram

+ 1 lượng = 1 cây = 10 chỉ =37.5 gram

+ 1 chỉ = 10 phân = 3.75 gram

+ 1 phân = 10 ly = 0.375 gram

+ 1 ly = 10 zem = 0.0375 gram

+ 1 zem= 10 mi = 0.00375 gram

+ Phí vận chuyển: 0.75$/1 ounce

+ Bảo hiểm: 0.25$/1 ounce

+ Thuế nhập khẩu: 1%

+ Phí gia công: từ 30.000 đồng/lượng đến 100.000 đồng/lượng

Ví dụ: giá vàng thế giới là: 1284.32 , tỷ giá USD/VN là: 22720

Giá vàng trong nước = (1284.32 + 0.75 + 0.25) x (1 + 0.01) / 0.82945 x 22720 + 30000 = 35,589,099.5 đồng / 1 lượng SJC

Liên quan giá vàng 9999 agribank hôm nay

Tỷ giá usd tại các ngân hàng bất ngờ leo thang

Giá vàng online

Người hà nội đội mưa mua bán vàng

Giá usd tự do tăng cao nhất từ trước đến nay

Vtc14_cấm ngân hàng sử dụng vàng giữ hộ của dân

Thvl | trộm dỡ mái tôn đột nhập tiệm vàng lấy 1,8 tỉ đồng

Agribank – top 10 ngân hàng việt nam uy tín năm 2019

Bảng điện tử tỷ giá ngân hàng agribank mỹ đình - thi công: 0976026655

Giá vàng hôm nay 6/8/2018: vàng sjc tăng "sốc" 170 nghìn đồng/lượng

Bang ty gia vang.avi

Giá vàng hôm nay 14/8/19 giá vàng tăng dữ dội vọt lên đỉnh mới

Giá vàng hôm nay ngày 22/2/2019 - vàng sjc, pnj, doji, vàng gold, vàng thế giới, vàng 9999

Tỷ giá ngoại tệ agribank ngày 24-1-2019|tỷ giá ngoại tệ hôm nay

Giao dịch vàng - kiến thức cơ bản cần biết.

Giá vàng sjc 21/6 tăng | gia vang 999 21/6 | giá vàng bảo tín minh châu 21/6

Forex giá vàng gia vang hom nay currency pair các cặp tiền tệ chính trong forex www taichinhthegioi net tài chính thế giới tai chinh the gioi

Livestream lễ quay số chương trình khuyến mại “gửi tiền kiên long – vi vu á, âu, mỹ” ngày 26/7/2019

Hoạt động tại clb triệu phú - sơn forex

Vì sao không nên gửi vàng cho ngân hàng? liệu lịch sử có lặp lại? | nguyễn thị vân anh

Tổng công ty vàng agribank việt nam - chi nhánh hà đông - tây thiên 5/32016

Có 1 tỷ đồng, nên mua vàng, tiết kiệm hay đầu tư bất động sản?

Người dân đổ xô đi mua vàng | vtv24

Giá vàng hôm nay ngày 11/02/2019 - vàng sjc - pnj - doji - vàng gold - vàng thế giới -vàng 9999

Bảng tỷ giá ngân hàng nông nghiệp mỹ đình agribank 124 kim mã

(dnl 238+15) ngân hàng agribank: bà con hãy cảnh giác trước tin đồn thất thiệt

Giá vàng hôm nay ngày 14/2/2019 - vàng sjc, pnj, doji, vàng gold, vàng thế giới, vàng 9999

Sinh dien gold logo

Giá vàng hôm nay 18/2/2019: chạm đỉnh cao, tiếp tục bứt phá

Video bẩy chim bằng lụp 5 mặt đập của thế hào ( biên hòa - đồng nai sdt : 0967198105 )

Gia vang -- video bản tin tài chính cập nhập 24h 07

Bắt hết 1 bầy chim - sự hiệu qủa của lụp 5 mặt - ( biên hòa - đồng nai sdt : 0967198105 )

Tỷ giá usd hôm nay 22/7: tỷ giá trung tâm tăng 10 đồng

Các ngân hàng đồng loạt giảm lãi suất

Chênh lệch vàng trong nước - thế giới lên mức kỷ lục

Tygiangoaite

Chim bông lau mồi của thế hào - biên hòa - đồng nai 0967198105

Bẩy chim chào mào núi ( cảm thấy cay cay ) của thế hào

Vụ trộm 200 cây vàng ở ninh bình: các đối tượng còn gây ra nhiều vụ trộm lớn khác

Màn hình led doji.avi

Fbnc - 7/1: tỷ giá trung tâm tăng, nhiều ngân hàng nâng giá usd

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay ngày 13/08/2017 - đôla mỹ - đô úc - euro - bảng anh - yên nhật

18/11/2018.gửi a.s phan thiết | cafe gà: (0935230795 a.thông)

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay ngày 3/10/2016 - đôla mỹ - đô úc - euro - bảng anh - yên nhật

Fbnc - 12/5: tỷ giá tiếp tục nhích lên

Tỷ giá ngoại tệ 17.8: usd chợ đen tăng nhẹ cuối tuần

Từ ngày 19/06, tỷ giá usd bình quân liên ngân hàng tăng 1%

Fbnc - vietinbank dự báo tỷ giá vnd có thể tăng 2-3%

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay ngày 20/7/2016 - gía đô la mỹ usd, đô la úc, yên nhật, bảng anh,...

[top 1000+] giá vàng 24/09/2017 (phân tích chi tiết từ top1000.vn)

Bản tin thị trường tuần 23/04 -27/4/2018: xu hướng điều chỉnh ngắn hạn vẫn tiếp tục.

Giá vàng 9999 và sjc, Giá vàng 9999 ở nha trang, Giá vàng 9999 ở quảng bình, Giá vàng 9999 là bao nhiêu 1 chỉ, Giá vàng 9999 ở quảng ngãi, Giá vàng 9999 mão thiệt ngày hôm nay, Giá vàng 9999 o an giang, Giá vàng 9999 o daklak, Giá vàng 9999 o binh duong, Giá vàng 9999 ở phú yên, Giá vàng 9999 ở nam định, Giá vàng 9999 ở thái nguyên, Giá vàng 9999 ở hà tĩnh, Giá vàng 9999 ở thái bình,