Thông tin gia vang sjc 9999 sai gon mới nhất

14

Cập nhật thông tin chi tiết về gia vang sjc 9999 sai gon mới nhất ngày 26/08/2019 trên website Docsachcungmamo.com

Cập nhật tin tức giá vàng hôm nay mới nhất trên website vietnammoi.vn

Xem diễn biến giá vàng hôm nay trên website vietnambiz.vn

★ Tỷ Giá Vàng SJC – DOJI – PNJ – 9999 – 24k – 18k Hôm Nay Là Bao Nhiêu Mới Nhất

Giá vàng trong nước hôm nay

SJC

LoạiMua vàoBán ra
Hồ Chí MinhVàng SJC 1L42.35042.750
Vàng nhẫn SJC 99,99 1c,2c,5c42.05042.650
Vàng nhẫn SJC 99,99 5 phân42.05042.750
Vàng nữ trang 99,99%41.85042.650
Vàng nữ trang 99%41.22842.228
Vàng nữ trang 75%30.74132.141
Vàng nữ trang 58,3%23.61725.017
Vàng nữ trang 41,7%16.53717.937
Hà NộiVàng SJC42.35042.770
Đà NẵngVàng SJC42.35042.770
Nha TrangVàng SJC42.34042.770
Cà MauVàng SJC42.35042.770
Buôn Ma ThuộtVàng SJC39.26039.520
Bình PhướcVàng SJC42.32042.780
HuếVàng SJC42.33042.770
Biên HòaVàng SJC42.35042.750
Miền TâyVàng SJC42.35042.750
Quãng NgãiVàng SJC42.35042.750
Đà LạtVàng SJC42.37042.800
Long XuyênVàng SJC42.35042.750

Nguồn: sjc.com.vn

DOJI

LoạiHà NộiĐà NẵngTp.Hồ Chí Minh
Mua vàoBán raMua vàoBán raMua vàoBán ra
SJC Lẻ42.31043.21042.35042.95042.40042.850
SJC Buôn--42.35042.95042.40042.850
Nguyên liệu 99.9942.23043.15042.20042.95042.23043.150
Nguyên liệu 99.942.18043.10042.15042.90042.18043.100
Lộc Phát Tài42.31043.21042.35042.95042.40042.850
Kim Thần Tài42.31043.21042.35042.95042.40042.850
Hưng Thịnh Vượng--42.23043.15042.23043.150
Nữ trang 99.9942.01043.21042.01043.21042.30043.200
Nữ trang 99.941.91043.11041.91043.11042.20043.100
Nữ trang 9941.61042.81041.61042.81041.90042.800
Nữ trang 75 (18k)31.31032.61031.31032.61031.25032.550
Nữ trang 68 (16k)29.56030.86029.56030.86028.10028.800
Nữ trang 58.3 (14k)24.11025.41024.11025.41024.05025.350
Nữ trang 41.7 (10k)14.46015.76014.46015.760--

Nguồn: doji.vn

PNJ

Khu vựcLoạiMua vàoBán raThời gian cập nhật
TP.HCMBóng đổi 999942.40026/08/2019 15:50:07
PNJ42.15042.75026/08/2019 15:50:07
SJC42.35042.75026/08/2019 15:50:07
Hà NộiPNJ42.15042.75026/08/2019 15:50:07
SJC42.35042.75026/08/2019 15:50:07
Đà NẵngPNJ42.15042.75026/08/2019 15:50:07
SJC42.35042.75026/08/2019 15:50:07
Cần ThơPNJ42.15042.75026/08/2019 15:50:07
SJC42.35042.75026/08/2019 15:50:07
Giá vàng nữ trangNhẫn PNJ (24K)42.15042.75026/08/2019 15:50:07
Nữ trang 24K41.60042.40026/08/2019 15:50:07
Nữ trang 18K30.55031.95026/08/2019 15:50:07
Nữ trang 14K23.55024.95026/08/2019 15:50:07
Nữ trang 10K16.39017.79026/08/2019 15:50:07

Nguồn: pnj.com.vn

Phú Quý

LoạiMua vàoBán ra
Hà NộiVàng miếng SJC 1L42.30042.850
Vàng 24K (999.9)41.90042.700
Nhẫn tròn trơn 999.9 (NPQ)42.10042.800
Tp Hồ Chí MinhVàng miếng SJC 1L
Vàng 24K (999.9)
Nhẫn tròn trơn 999.9 (NPQ)
Giá vàng bán buônVàng SJC42.31042.840

Nguồn: phuquy.com.vn

Bảo Tín Minh Châu

Thương phẩmLoại vàngMua vàoBán ra
Vàng Rồng Thăng LongVàng miếng 999.9 (24k)42.17042.820
Bản vàng đắc lộc 999.9 (24k)42.17042.820
Nhẫn tròn trơn 999.9 (24k)42.17042.750
Vàng trang sức; vàng bản vị; thỏi; nén 999.9 (24k)41.75042.750
Vàng BTMCVàng trang sức 99.9 (24k)41.65042.650
Vàng HTBTVàng 999.9 (24k)41.650
Vàng SJCVàng miếng 999.9 (24k)42.35042.880
Vàng thị trườngVàng 999.9 (24k)41.350
Vàng nguyên liệu BTMCVàng 750 (18k)29.860
Vàng 680 (16.8k)27.810
Vàng 680 (16.32k)22.540
Vàng 585 (14k)23.110
Vàng 37.5 (9k)14.520
Vàng nguyên liệu thị trườngVàng 750 (18k)29.160
Vàng 700 (16.8k)27.140
Vàng 680 (16.3k)21.810
Vàng 585 (14k)22.480
Vàng 37.5 (9k)13.970

Nguồn: btmc.vn

Cách tính tuổi vàng 8k, 10k, 14k, 16k, 18k, 21k, 22k, 24k

Hàm lượng vàng Tuổi vàng Theo % Karat
99.99% 10 tuổi 99.9 24K
91.66% 9 tuổi 17 91.67 22K
87.50% 8 tuổi 75 87.5 21K
75.00% 7 tuổi 5 75 18K
70.00% 7 tuổi 70 18K
68% 6 tuổi 8 68 16K
58.33% 5 tuổi 83 58.33 14K
41.67% 4 tuổi 17 41.67 10K
33.33% 3 tuổi 33 33.3 8K

Giá vàng thế giới hôm nay

Biểu đồ giá vàng Kitco 24h

Biểu đồ giá vàng thế giới trong 30 ngày

Biểu đồ giá vàng thế giới trong 60 ngày

Biểu đồ giá vàng thế giới trong 6 tháng

Biểu đồ giá vàng thế giới trong 1 năm

Đơn vị tính USD/Oz
Nguồn: kitco.com

Lịch sử giao dịch vàng thế giới trong 30 ngày

NgàyGiá mởCaoThấpGiá đóngThay đổi %
2019-08-231498.381530.081493.411528.30 1.99
2019-08-221502.301504.351492.311497.90 0.31
2019-08-211507.671507.931496.401502.40 0.32
2019-08-201495.871508.011492.611507.10 0.78
2019-08-191512.401512.851493.141495.41 1.24
2019-08-161523.341528.021503.581513.92 0.61
2019-08-151515.781527.061507.831523.12 0.46
2019-08-141501.941523.881494.081516.25 0.99
2019-08-131510.781534.871479.761501.38 0.66
2019-08-121497.721519.711487.271511.19 0.86
2019-08-091504.131508.801494.651498.26 0.18
2019-08-081499.921509.421489.901500.84 0.01
2019-08-071474.391510.261472.121500.96 1.8
2019-08-061468.601474.721456.061474.09 0.7
2019-08-051442.211469.511436.641463.79 1.57
2019-08-021445.071448.911430.211440.81 0.3
2019-08-011412.961445.851400.361445.01 2.19
2019-07-311431.301435.061410.411413.44 1.24
2019-07-301426.691433.361422.181430.85 0.29
2019-07-291419.091428.231414.701426.76 0.72
2019-07-261414.331424.441413.371416.56 0.19

Đơn vị tính USD/Oz
Nguồn: ifcmarkets.com

Lịch sử giao dịch vàng thế giới trong 30 ngày

NgàyGiá mởCaoThấpGiá đóngThay đổi %
2019-08-231498.381530.081493.411528.30 1.99
2019-08-221502.301504.351492.311497.90 0.31
2019-08-211507.671507.931496.401502.40 0.32
2019-08-201495.871508.011492.611507.10 0.78
2019-08-191512.401512.851493.141495.41 1.24
2019-08-161523.341528.021503.581513.92 0.61
2019-08-151515.781527.061507.831523.12 0.46
2019-08-141501.941523.881494.081516.25 0.99
2019-08-131510.781534.871479.761501.38 0.66
2019-08-121497.721519.711487.271511.19 0.86
2019-08-091504.131508.801494.651498.26 0.18
2019-08-081499.921509.421489.901500.84 0.01
2019-08-071474.391510.261472.121500.96 1.8
2019-08-061468.601474.721456.061474.09 0.7
2019-08-051442.211469.511436.641463.79 1.57
2019-08-021445.071448.911430.211440.81 0.3
2019-08-011412.961445.851400.361445.01 2.19
2019-07-311431.301435.061410.411413.44 1.24
2019-07-301426.691433.361422.181430.85 0.29
2019-07-291419.091428.231414.701426.76 0.72
2019-07-261414.331424.441413.371416.56 0.19

Đơn vị tính EURO/Oz
Nguồn: ifcmarkets.com

Công thức quy đổi - cách tính giá vàng thế giới và giá vàng trong nước

Giá vàng trong nước = (Giá vàng thế giới + Phí vận chuyển + Phí bảo hiểm) x (1 + thuế nhập khẩu) / 0.82945 x Tỷ giá USD/VND + Phí gia công

Các thông số tham khảo:

+ 1 Ounce ~ 8.3 chỉ ~ 31.103 gram = 0.82945 lượng

+ 1 ct ~ 0.053 chỉ ~ 0.2 gram

+ 1 lượng = 1 cây = 10 chỉ =37.5 gram

+ 1 chỉ = 10 phân = 3.75 gram

+ 1 phân = 10 ly = 0.375 gram

+ 1 ly = 10 zem = 0.0375 gram

+ 1 zem= 10 mi = 0.00375 gram

+ Phí vận chuyển: 0.75$/1 ounce

+ Bảo hiểm: 0.25$/1 ounce

+ Thuế nhập khẩu: 1%

+ Phí gia công: từ 30.000 đồng/lượng đến 100.000 đồng/lượng

Ví dụ: giá vàng thế giới là: 1284.32 , tỷ giá USD/VN là: 22720

Giá vàng trong nước = (1284.32 + 0.75 + 0.25) x (1 + 0.01) / 0.82945 x 22720 + 30000 = 35,589,099.5 đồng / 1 lượng SJC

Liên quan gia vang sjc 9999 sai gon

Cập nhật giá vàng ngày 25/8/2019 || vàng đạt trên 42 triệu/ lượng, vàng sjc, nhẫn 9999...

Cập nhật giá vàng hôm nay ngày 23/8/2019 || vàng giảm nhẹ, vàng nữ trang, nhẫn

Giá vàng 9999 hôm nay mới nhất 21/8/19

Giá vàng 9999 hôm nay mới nhất 20/8/19

Thvl | giá vàng liên tiếp tăng mạnh, nhà đầu tư cần thận trọng

Cập nhật giá vàng hôm nay 24/8/2019 || vàng tăng đột biến, chạm đỉnh 42 triệu

Giá vàng hôm nay 19/8/2019 || giá vàng mới nhất.vàng 9999.vàng 24k.vàng sjc

Giá vàng hôm nay | dân trí thức có nên mua vào? có nên lướt sóng? tin việt mới nhất

Giá vàng hôm nay 13/8/2019 || vàng tăng mạnh trở lại, vàng sjc, nhẫn 9999, vàng nữ trang

Giá vàng hôm nay ngày 20/2/2019 - vàng sjc, pnj, doji, vàng gold, vàng thế giới, vàng 9999

Giá vàng hôm nay 22/8/2019 giá vàng thế giới và trong nước tiếp tục giảm đồng loạt

Tăng đột phá - giá vàng cao nhất trong 2 năm trở lại đây

Giá vàng hôm nay 26/8/2019 || tiếp tục tăng mạnh chạm mốc 43 triệu

Cập nhật giá vàng ngày 22/8/2019 || giá vàng sjc, dojn, nhẫn, vàng nữ trang

Giá vàng hôm nay ngày 6/2/2019 - vàng sjc, pnj, doji, vàng gold, vàng thế giới, vàng 9999

Gia vang hom nay | giá vàng sjc | giá vàng 9999

Giá vàng hôm nay 17/07/2019 giá vàng thế giới.vàng 18k.24k.vàng sjc vàng 9999.cập nhập hằng ngày

Giá vàng hôm nay 16/8/2019, vàng trên đỉnh nhà đầu tư vẫn ồ ạt mua vào

Giá vàng hôm nay mới nhất 15/8/19

Cập nhật giá vàng hôm nay ngày 9/8/2019

Giá vàng hôm nay 02 tháng 8 năm 2019, giá vàng tăng dựng đứng, toàn cầu gom vàng dự trữ.

Thvl | người đưa tin 24g: giá vàng, giá dầu tiếp tục lao dốc

Giá vàng hôm nay ngày 12/2/2019 - vàng sjc, pnj, doji, vàng gold, vàng thế giới, vàng 9999

Dự báo giá vàng sjc ngày 2/7: tiếp tục giảm theo đà thế giới?

Gia vang hom nay - gia vang 9999 - gia vang sjc, pnj, acb.flv

Giá vàng hôm nay 3/8/2019: giá vàng tăng mạnh

Giá vàng hôm nay ngày 2/3/2019 - vàng sjc, pnj, doji, vàng gold, vàng thế giới, vàng 9999

Giá vàng hôm nay 01 tháng 8 năm 2019, giá vàng lao dốc, giá đô tăng.

Giá vàng hôm nay 14/8/2019 | giá vàng trong nước giảm nhẹ | giá vàng thế giới tiếp tục tăng dồn dập

Giá vàng hôm nay ngày 25/7/2019

Giá vàng hôm nay ngày 28/2/2019 - vàng sjc, pnj, doji, vàng gold, vàng thế giới, vàng 9999

Giá vàng hôm nay ngày 1/8/2019 || vàng trong nước giảm mạnh

Dự báo giá vàng sjc ngày 4/7: tăng lại vào đầu phiên theo đà thế giới?

Giá vàng hôm nay ngày 17/6/2019

Giá vàng hôm nay ngày 9/3/2019 - vàng sjc, pnj, doji, vàng gold, vàng thế giới, vàng 9999

Giá vàng hôm nay ngày 12/8/2019 || vàng tiếp tục giảm

Giá vàng hôm nay 26/7/2019 – giá vàng giảm nhẹ - giá vàng 9999 hôm nay

Giá vàng hôm nay ngày 24/2/2019 - vàng sjc, pnj, doji, vàng gold, vàng thế giới, vàng 9999

Giá vàng hôm nay ngày 9 tháng 7 năm 2019 - gold price today july 9, 2019

Giá vàng hôm nay 16/6/2019 giá vàng thế giới.vàng 18k.24k.sjc.vàng 9999

Giá vàng hôm nay 10/8/2019: từ đỉnh cao giảm nhẹ xuống 1.497 usd/ounce

Giá vàng hôm nay 11/10: giá vàng sjc, giá vàng 9999, giá vàng pnj, usd căng thẳng vàng ồ ạt tăng giá

Giá vàng hôm nay 18/6/2019 vàng thế giới.vàng 18k.24k.sjc.9999

Giá vàng hôm nay giá vàng ngày hôm nay mới nhất 24h

Giá vàng hôm nay ngày 28/6/2019 || vàng trong nước tăng mạnh trở lại

Vàng 10k - 14k - 24k là gì? nên chọn loại nào?

Bản tin giá vàng hôm nay 12/8: giá vàng quay đầu giảm mạnh

Giá vàng hôm nay 12/8/2019 | giá vàng tăng giá đầu tuần | chạm mốc 42 triệu đồng/lượng

Giá vàng hôm nay 11/8/2019: cả tuần tăng gần 1,5 triệu đồng

Giá vàng sjc hôm nay, Gia vang sjc o can tho hom nay, Giá vàng sjc 18k hôm nay, Gia vang sjc o da nang hom nay, Gia vang sjc 24k hom nay, Gia vang sau ngay than tai, Gia vang sjc sang hom nay, Gia vang sjc acb hom nay, Ty gia vang sjc sacombank, Lich su gia vang sjc, Xem lich su gia vang sjc,