Thông tin tỷ giá won việt nam mới nhất

8

Cập nhật thông tin chi tiết về tỷ giá won việt nam mới nhất ngày 22/07/2019 trên website Docsachcungmamo.com

Cập nhật tin tức tỷ giá usd hôm nay mới nhất trên website vietnammoi.vn

Xem diễn biến tỷ giá usd và euro hôm nay trên website vietnambiz.vn

Bảng tỷ giá ngoại tệ hôm nay

Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam (Vietcombank)

Mã ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán
AUD16.121,1716.218,4816.494,26
CAD17.481,8017.640,5717.940,52
CHF23.275,3423.439,4223.837,98
DKK-3.437,113.544,85
EUR25.832,9025.910,6326.688,77
GBP28.723,5028.925,9829.183,42
HKD2.936,272.956,973.001,24
INR-336,73349,94
JPY212,25214,39222,10
KRW18,0118,9620,56
KWD-76.136,7279.124,02
MYR-5.615,635.688,31
NOK-2.667,422.751,02
RUB-367,95410,00
SAR-6.180,986.423,50
SEK-2.444,292.505,82
SGD16.863,2916.982,1717.167,61
THB738,71738,71769,53
USD23.180,0023.180,0023.300,00
Cập nhật lúc 05:58:47 23/07/2019

Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam (Agribank)

Mã ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán
USD23.185,0023.190,0023.280,00
EUR25.821,0025.885,0026.217,00
GBP28.726,0028.899,0029.201,00
HKD2.938,002.950,003.002,00
CHF23.369,0023.463,0023.763,00
JPY212,65214,01216,53
AUD16.159,0016.224,0016.464,00
SGD16.884,0016.952,0017.156,00
THB728,00731,00771,00
CAD17.595,0017.666,0017.868,00
NZD-15.551,0015.835,00

Ngân hàng TMCP Sài Gòn Thương Tín (Sacombank)

Ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán tiền mặtBán chuyển khoản
USD23.132,0023.172,0023.290,0023.280,00
AUD16.139,0016.239,0016.551,0016.451,00
CAD17.601,0017.701,0018.002,0017.902,00
CHF23.439,0023.539,0023.843,0023.793,00
EUR25.855,0025.955,0026.312,0026.262,00
GBP28.791,0028.891,0029.201,0029.101,00
JPY212,83214,33217,37216,37
SGD16.870,0016.970,0017.272,0017.172,00
THB-728,00818,00813,00
LAK-2,54-2,68
KHR-5,66-5,74
HKD-2.883,00-3.094,00
NZD-15.523,00-15.935,00
SEK-2.382,00-2.632,00
CNY-3.307,00-3.478,00
KRW-19,20-20,81
NOK-2.667,00-2.822,00
TWD-724,00-819,00
PHP-448,00-477,00
MYR-5.459,00-5.938,00
DKK-3.400,00-3.671,00

Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam (Bidv)

Ngoại tệMuaBán
Tiền mặt và SécChuyển khoản
USD23.180,0023.180,0023.300,00
USD(1-2-5)22.962,00--
USD(10-20)23.134,00--
GBP28.706,0028.879,0029.191,00
HKD2.924,002.945,003.008,00
CHF23.341,0023.482,0023.812,00
JPY212,63213,92218,02
THB715,02722,24782,66
AUD16.153,0016.250,0016.451,00
CAD17.572,0017.678,0017.908,00
SGD16.862,0016.964,0017.181,00
SEK-2.443,002.505,00
LAK-2,472,92
DKK-3.447,003.535,00
NOK-2.675,002.744,00
CNY-3.336,003.421,00
RUB-334,00411,00
NZD15.504,0015.597,0015.861,00
KRW17,72-21,49
EUR25.838,0025.903,0026.582,00
TWD678,75-765,50
MYR5.298,75-5.777,77

Ngân hàng TMCP Đông Á (Dong A Bank)

Mã ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán tiền mặtBán chuyển khoản
USD23.190,0023.190,0023.280,0023.280,00
AUD16.220,0016.270,0016.440,0016.430,00
CAD17.650,0017.720,0017.900,0017.890,00
CHF22.610,0023.530,0023.080,0023.770,00
EUR25.850,0025.930,0026.190,0026.180,00
GBP28.710,0028.820,0029.100,0029.090,00
HKD2.410,002.960,002.920,003.000,00
JPY210,20214,40216,10216,40
NZD-15.660,00-15.960,00
SGD16.900,0017.000,0017.160,0017.160,00
THB690,00740,00770,00770,00

Ngân hàng TMCP Xuất Nhập khẩu Việt Nam (Eximbank)

Ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán
Đô-la Mỹ (USD 50-100)23.170,0023.190,0023.280,00
Đô-la Mỹ (USD 5-20)23.105,0023.190,0023.280,00
Đô-la Mỹ (Dưới 5 USD)22.526,0023.190,0023.280,00
Bảng Anh28.823,0028.909,0029.221,00
Đô-la Hồng Kông2.500,002.961,002.993,00
Franc Thụy Sĩ23.445,0023.515,0023.769,00
Yên Nhật213,80214,44216,76
Ðô-la Úc16.232,0016.281,0016.457,00
Ðô-la Canada17.647,0017.700,0017.891,00
Ðô-la Singapore16.936,0016.987,0017.170,00
Đồng Euro25.848,0025.926,0026.205,00
Ðô-la New Zealand15.556,0015.634,0015.819,00
Bat Thái Lan731,00749,00762,00
Nhân Dân Tệ Trung Quốc-3.339,003.418,00

Ngân hàng HSBC

Ngoại tệMuaBán
Tiền mặtChuyển khoảnTiền mặtChuyển khoản
Ðô la Mỹ (USD)23.185,0023.185,0023.285,0023.285,00
Bảng Anh (GBP)28.272,0028.601,0029.393,0029.393,00
Ðồng Euro (EUR)25.539,0025.704,0026.416,0026.416,00
Yên Nhật (JPY)209,83212,49217,93217,93
Ðô la Úc (AUD)15.941,0016.094,0016.606,0016.606,00
Ðô la Singapore (SGD)16.647,0016.841,0017.307,0017.307,00
Ðô la Hồng Kông (HKD)2.902,002.936,003.017,003.017,00
Ðô la Ðài Loan (TWD)653,00653,00688,00688,00
Ðô la Canada (CAD)17.356,0017.558,0018.044,0018.044,00
Franc Thụy Sĩ (CHF)23.316,0023.316,0023.961,0023.961,00
Ðô la New Zealand (NZD)15.514,0015.514,0015.944,0015.944,00
Bat Thái Lan(THB)729,00729,00779,00779,00

Ngân hàng TMCP Hàng Hải Việt Nam (Maritimebank)

Ngoại tệMuaBán
USD23.195,0023.305,00
AUD16.223,0016.534,00
CAD17.648,0017.957,00
CHF23.463,0023.794,00
CNY3.303,003.473,00
DKK3.448,003.570,00
EUR25.873,0026.339,00
GBP28.885,0029.260,00
HKD2.942,003.017,00
JPY213,56216,76
KRW19,0820,49
NOK2.620,002.803,00
NZD15.606,0015.923,00
SEK2.432,002.532,00
SGD16.990,0017.191,00
THB735,82771,09

Ngân hàng TMCP Quân đội (Mbbank)

Ngoại tệMuaBán
Tiền mặt và SécChuyển khoản
USD (USD 50-100)23.160,0023.170,0023.300,00
USD (USD 5 - 20)23.150,00--
USD (Dưới 5 USD)23.140,00--
EUR25.593,0025.593,0026.691,00
GBP28.553,0028.696,0029.477,00
JPY212,00212,77219,68
HKD2.876,002.934,263.118,00
CNY-3.322,003.541,00
AUD15.986,0016.147,0016.718,00
NZD15.350,0015.505,0016.035,00
CAD17.342,0017.517,0018.335,00
SGD16.687,0016.856,0017.362,00
THB634,59641,00774,80
CHF23.105,0023.338,0023.976,00
RUB-296,04518,86
KRW-19,3024,14
LAK-2,532,96
KHR---
SEK---

Ngân hàng TMCP Sài Gòn (Scb)

Ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán tiền mặtBán chuyển khoản
USD23.085,0023.190,0023.280,0023.280,00
USD(5-20)23.135,0023.190,0023.280,0023.280,00
USD(50-100)23.165,0023.190,0023.280,0023.280,00
EUR25.850,0025.930,0026.230,0026.230,00
GBP28.750,0028.870,0029.200,0029.190,00
JPY213,80214,40217,30217,20
CHF23.320,0023.460,0024.010,0023.870,00
CAD17.660,0017.730,0017.940,0017.940,00
AUD16.180,0016.230,0016.530,0016.530,00
SGD16.860,0016.880,0017.310,0017.190,00
NZD-15.650,00-15.910,00
KRW-19,50-21,60

Ngân hàng TMCP Sài Gòn - Hà Nội (Shb)

Ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán
USD23.175,0023.185,0023.290,00
EUR25.891,0025.891,0026.211,00
JPY213,01213,61217,11
AUD16.152,0016.242,0016.482,00
SGD16.887,0016.957,0017.177,00
GBP28.718,0028.838,0029.228,00
CAD17.577,0017.677,0017.882,00
HKD2.916,002.956,003.006,00
CHF23.365,0023.495,0023.795,00
THB716,00738,00783,00
CNY-3.344,003.409,00

Ngân hàng TMCP Kỹ thương Việt Nam (Techcombank)

Ngoại tệTên ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán
USD (1,2)Đô La Mỹ22.660,00
USD (5,10,20)Đô La Mỹ22.760,00
USD (50-100)Đô La Mỹ23.160,0023.180,0023.300,00
JPYĐồng Yên Nhật212,12213,40219,42
AUDĐô Úc15.913,0016.159,0016.661,00
CADĐô Canada17.393,0017.610,0018.111,00
GBPBảng Anh28.408,0028.773,0029.276,00
CHFFranc Thụy Sĩ23.236,0023.468,0023.971,00
SGDĐô Singapore16.769,0016.934,0017.336,00
EUREuro25.602,0025.861,0026.464,00
CNYNhân dân tệ Trung Quốc-3.244,003.510,00
HKDĐô Hồng Kông-2.726,003.227,00
THBBạt Thái Lan724,00733,00863,00
MYRĐồng Ringgit Malaysia-5.579,005.732,00
KRWKorean Won--23,00

Ngân hàng TMCP Tiên Phong (Tpbank)

Mã ngoại tệTên ngoại tệMuaBán
Tiền mặtChuyển khoản
USDUS Dollar23.176,0023.180,0023.300,00
THBBaht/Satang719,90737,25767,96
SGDSingapore Dollar16.933,0016.983,0017.167,00
SEKKrona/Ore2.474,002.424,002.498,00
SARSaudi Rial6.265,006.183,006.427,00
RUBRUBLE/Kopecks294,00355,00396,00
NZDDollar/Cents15.585,0015.590,0016.015,00
NOKKrona/Ore2.682,002.644,002.728,00
MYRMALAYSIA RINGIT/Sen5.568,005.545,005.616,00
KWDKuwaiti Dinar77.359,0077.209,0078.097,00
KRWWON18,7318,9620,57
JPYJapanese Yen209,99214,39222,11
INRIndian Rupee341,00331,00351,00
HKDDollar HongKong/Cents2.729,002.964,003.063,00
GBPGreat British Pound28.725,0028.927,0029.183,00
EUREuro25.754,0025.912,0026.688,00
DKKKrona/Ore3.525,003.433,003.551,00
CNYChinese Yuan3.327,003.267,003.603,00
CHFFranc/Centimes23.372,0023.440,0024.148,00
CADCanadian Dollar17.500,0017.642,0017.940,00
AUDAustralian Dollar16.159,0016.219,0016.493,00

Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam (Vietinbank)

Ngoại tệTỷ giá trung tâmMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán
AUD-16.103,0016.233,0016.603,00
CAD-17.566,0017.682,0018.053,00
CHF-23.349,0023.500,0023.833,00
CNY--3.347,003.407,00
DKK--3.440,003.570,00
EUR-25.821,00 (€50, €100)
25.811,00 (< €50)
25.841,0026.616,00
GBP-28.570,0028.790,0029.210,00
HKD-2.934,002.951,003.051,00
JPY-212,89213,84219,39
KRW-17,9419,3420,74
LAK--2,462,91
NOK--2.670,002.750,00
NZD-15.528,0015.611,0015.898,00
SEK--2.447,002.497,00
SGD-16.855,0016.955,0017.260,00
THB-700,22744,56768,22
USD23.077,0023.163,00 ($50, $100)
23.153,00 (< $50)
23.173,0023.293,00

Video clip liên quan tỷ giá won việt nam

Giá trị đồng tiền hàn việt

Tin mới 23/7/2019 việt nam kiên quyết cứng rắn đuổi trung quốc ra khỏi bãi tư chính

Fbnc - đồng won hàn quốc giảm thấp nhất trong 2 tháng

🔥mỹ phản đối trung quốc và một tiến sĩ tiết lộ âm mưu của bắc kinh ở biển đông

|tập 97| các mệnh giá tiền giấy,tiền xu hàn quốc và tiểu sử nhân vật.cần thiết khi thi quốc tịch

đồng bạc mất giá, người việt lo lắng

Phn | tỷ giá usd hôm nay 16/07/2019 | giá đô la có tiếp tục giảm ?

Giá đồng yên hôm nay - 1 yên - 1 sen - 1 man bằng bao nhiêu tiền việt

Tỷ phú đô la việt nam: sếu đầu đàn dẫn dắt cho nền kinh tế? vtv24

Trung quốc phá giá đồng nhân dân tệ, việt nam chịu tác động gì?

Tin nóng 24h | dân việt nam đã dùng hơn 350 triệu lít xăng giả trong hơn 2 năm

Tại sao đồng tiền việt nam mất giá và yếu thứ hai thế giới

Việt nam vs đài bắc trung hoa cú luyện ngục 2 tỷ 3 | không thể bỏ qua ván 7 chung kết woldcup aov

Sim giá 20 tỷ và những siêu sim đắt nhất việt nam

1000 won bank of korea

Truyền hình voa 17/7/19: việt nam lên tiếng về vụ đối đầu ở bãi tư chính

Truyền hình voa 18/7/19: chuyên gia: tình hình bãi tư chính vẫn ‘rất căng thẳng’

Việt nam vs đài bắc trung hoa - chung kết awc 2019

Tiền đài loan đổi ra tiền việt nam như thế nào | giới thiệu tiền đài từ a➡️z | việt đài tv

'đồng tiền việt nam đang gặp vấn đề'

Các tỷ phú việt thay đổi ra sao trên bxh thế giới sau 6 tháng đầu năm?

đài loan: 1000 đài tệ series 1999 và series 2004

🔥tin bóng đá việt nam 22/7: u18 việt nam liên tiếp đại náo gây chấn động tại nhật bản

Top 5 tỷ phú giàu nhất việt nam - tiền nhiều để làm gì?

đụng độ bãi tư chính tin mới nhất: tướng mỹ nói "trung quốc hành xử m.á.u lạnh"

Việt nam lấy cái gì để bảo vệ chủ quyền biển đảo?

Peugeot traveller giá từ 1,7 tỷ đồng tại việt nam, đối thủ 'mẹc' v-class. hotline 0846999600

Những dấu hiệu bất ổn kinh tế vĩ mô đẩy việt nam vào chu kỳ khủng hoảng kinh tế năm 2019?

An ninh ngày mới hôm nay | tin tức 24h việt nam | tin nóng mới nhất ngày 21/07/2019 | antv

Việt nam tiếp tục phá giá tiền đồng

Land cruiser bọc thép chống đạn 7 tỷ độc nhất việt nam | xe hay

Phóng sự việt nam: ngư dân việt & những tiếng kêu cứu bất lực ở indonesia

Việt nam nghi ngờ kho nhôm của tỷ phú trung quốc

Hai củ sâm việt nam tiền tỷ/củ

Hướng dẫn gửi tiền về việt nam cực đơn giản tỷ giá cao chuyển tiền về ăn tết thôi!!!!

Số tiền đầu tư ấn tượng : 206,541 tỷ | shark tank việt nam | thương vụ bạc tỷ mùa 2

Những điều bí ẩn đặc biệt nhất về 4 tỷ phú đô la việt nam khiến thế giới phải nể phục |tài chính 24h

Bỏ qua việt nam🔥tân hlv thái đặt mục tiêu siêu to khổng lồ💥với con số 22 tỉ vnd

Việt nam dập tắt tin đồn đổi tiền

Khám phá chi tiết xe vinfast sedan lux a2.0 giá 800 triệu tại việt nam - xehay

Volvo xc40 giá 1,75 tỷ ở việt nam có đáng mua không?

Shark tank việt nam tập 1| kỷ lục startup nhận số tiền đầu tư gấp 6 lần số tiền mong muốn | mùa 2

Việt nam vs đài bắc trung hoa - chung kết awc 2019 - garena liên quân mobile

#vlog6 |1 yên bằng bao nhiêu tiền/tỷ giá tiền yên

🔥tin bóng đá mới nhất 21/7: thầy park gọi 2 cầu thủ việt kiều...hlv malaysia nói điều lạ về đt vn

Vòng xoáy bạc - tập 44 | thu trang, nhật kim anh, việt anh, kha ly | phim truyện việt nam đặc sắc

Việt nam đối đầu thái lan tại vòng loại world cup 2022 | tổ buôn 247 | 17/07/2019

10 đơn vị tiền tệ có giá trị nhỏ nhất thế giới

Shark tank việt nam tập 3 | "liên minh" các shark đối đầu không khoan nhượng | mùa 2 [official]

  • Tỷ giá giữa yên nhật và việt nam đồng
  • Tỷ giá yên hôm nay ngân hàng agribank
  • Tỷ giá yên nhật hiện tại
  • Tỷ giá won hàn quốc sang usd
  • Tỷ giá nhân dân tệ
  • Tỷ giá won naver hôm nay
  • Tỷ lệ giá yên hôm nay
  • Tỷ giá nhân dân tệ sang tiền việt
  • Tỷ giá won ngân hàng
  • Tỷ giá man yên
  • Tỷ giá nhân dân tệ việt nam
  • Ty gia korean won
  • Tỷ giá yên nhật liên ngân hàng
  • Tỷ giá đồng won chợ đen
  • Tỷ giá won của hàn quốc
  • Xem ty gia yen nhat
  • Tỷ giá won hàn quốc và usd
  • Ty gia won han quoc ngay hom nay
  • Tỷ giá yên đô la
  • Tỷ giá won usd naver